Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ăn thử" (1)

ăn thử
phát
Tiếng Anh Động từtaste trial
Từ vựng của tôi
ăn thử thức ăn để trên bàn
sample the food on the table

swap_horiz Từ liên quan "ăn thử" (5)

hoàn thuế
phát
Tiếng Anh Danh từtax refund
Từ vựng của tôi
làm thủ tục hoàn thuế
Perform tax refund procedures
tiêu bản thực vật
phát
Tiếng Anh Danh từplant specimen
Từ vựng của tôi
sân thượng
phát
Tiếng Anh Danh từrooftop
Từ vựng của tôi
Chúng tôi uống cà phê trên sân thượng.
We drink coffee on the rooftop.
tuân thủ
phát
Tiếng Anh Động từcompliance
Từ vựng của tôi
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
He is someone who always respects punctuality.
tuần thứ ba của tháng
Tiếng Anh Cụm từthird week of the month
Từ vựng của tôi
Cuộc họp diễn ra vào tuần thứ ba của tháng.
The meeting takes place in the third week of the month.

format_quote Cụm từ "ăn thử" (20)

lần thứ mấy?
How many times?
ăn thử thức ăn để trên bàn
sample the food on the table
làm thủ tục hoàn thuế
Perform tax refund procedures
cửa hàng bán thực phẩm nước ngoài
A store that sells foreign ingredients
Tôi thường ăn thức ăn chế biến sẵn.
I often eat processed food.
Phải tuân thủ quy cách lái xe.
Follow driving rules.
Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
Chúng tôi uống cà phê trên sân thượng.
We drink coffee on the rooftop.
Anh ấy nhận thù lao cao.
He receives high remuneration.
Hãy bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
Please store food in the fridge.
Tuân thủ luật lệ
comply with the rules
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
He is someone who always respects punctuality.
Bạn thuộc cung hoàng đạo nào?
What is your zodiac sign?
Làm nón lá đòi hỏi nhiều công đoạn thủ công.
Cuộc họp diễn ra vào tuần thứ ba của tháng.
The meeting takes place in the third week of the month.
Hãy ghi rõ thời gian thực tế làm việc.
Please record your actual working hours.
Anh ấy bị chấn thương nhẹ.
He suffered a minor injury.
Tuân thủ quy chế công ty.
Comply with company regulations.
Sàn thương mại điện tử đã gỡ bỏ các link bán hàng vi phạm.
The e-commerce platform has removed infringing sales links.
Buôn lậu và gian lận thương mại diễn biến phức tạp.
Smuggling and trade fraud are developing complexly.